TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

局中人

júzhōngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỤC TRUNG NHÂN

局中人 nghĩa là người tham gia, nhân vật chính.

Nghĩa của 局中人

júzhōngrén

CỤC TRUNG NHÂN
  1. Người tham gia
  2. Nhân vật chính
  3. Người chơi (trong việc này)

Câu hỏi thường gặp

局中人 nghĩa là gì?

局中人 (júzhōngrén) nghĩa là người tham gia, nhân vật chính.

局中人 đọc thế nào?

局中人 đọc là júzhōngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 局中人 là gì?

Âm Hán Việt của 局中人 là "cục trung nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.