局
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 侷, 跼
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿸尸⿹𠃌口 Mọi âm Hán Việt của chữ: cục, cuộc
局 nghĩa là văn phòng, tình huống.
Nghĩa của 局
jú
CỤC- Văn phòng
- Tình huống
- Lượng từ cho trò chơi: ván, sét, vòng, v.v.
jú
CỤCphồn thể 侷- Hẹp
jú
CỤCphồn thể 跼- Chật chội; hẹp
Từ ghép có 局
Thành ngữ có 局
Câu hỏi thường gặp
局 nghĩa là gì?
局 (jú) nghĩa là văn phòng, tình huống.
局 đọc thế nào?
局 đọc là jú (pinyin).
Âm Hán Việt của 局 là gì?
Âm Hán Việt của 局 là "cục".