TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

局

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 侷, 跼

Âm Hán Việt CỤC
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿸尸⿹𠃌口 Mọi âm Hán Việt của chữ: cục, cuộc

局 nghĩa là văn phòng, tình huống.

Nghĩa của 局

jú

CỤC
  1. Văn phòng
  2. Tình huống
  3. Lượng từ cho trò chơi: ván, sét, vòng, v.v.

jú

CỤCphồn thể 侷
  1. Hẹp

jú

CỤCphồn thể 跼
  1. Chật chội; hẹp

Từ ghép có 局

Thành ngữ có 局

Câu hỏi thường gặp

局 nghĩa là gì?

局 (jú) nghĩa là văn phòng, tình huống.

局 đọc thế nào?

局 đọc là jú (pinyin).

Âm Hán Việt của 局 là gì?

Âm Hán Việt của 局 là "cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.