局促一隅 (júcùyīyú) nghĩa là Bị chèn ép trong một góc.
局促一隅 đọc thế nào?
局促一隅 đọc là júcùyīyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 局促一隅 là gì?
Âm Hán Việt của 局促一隅 là "cục xúc nhất ngung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.