局地
giọng máy của trình duyệt
局地 nghĩa là địa phương.
Nghĩa của 局地
júdì
CỤC ĐỊA- Địa phương
- Một cách địa phương
Câu hỏi thường gặp
局地 nghĩa là gì?
局地 (júdì) nghĩa là địa phương.
局地 đọc thế nào?
局地 đọc là júdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 局地 là gì?
Âm Hán Việt của 局地 là "cục địa".