TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

局势

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
júshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 局勢

Âm Hán Việt CỤC THẾ

局势 nghĩa là tình hình, trạng thái.

Nghĩa của 局势

júshì

CỤC THẾDanh từphồn thể 局勢
  1. Tình hình
  2. Trạng thái (của sự việc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 局势

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

局势 nghĩa là gì?

局势 (júshì) nghĩa là tình hình, trạng thái.

局势 đọc thế nào?

局势 đọc là júshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 局势 là gì?

Âm Hán Việt của 局势 là "cục thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.