TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

局外中立

júwàizhōnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỤC NGOẠI TRUNG LẬP

局外中立 nghĩa là chủ nghĩa trung lập.

Nghĩa của 局外中立

júwàizhōnglì

CỤC NGOẠI TRUNG LẬP
  1. Chủ nghĩa trung lập

Câu hỏi thường gặp

局外中立 nghĩa là gì?

局外中立 (júwàizhōnglì) nghĩa là chủ nghĩa trung lập.

局外中立 đọc thế nào?

局外中立 đọc là júwàizhōnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 局外中立 là gì?

Âm Hán Việt của 局外中立 là "cục ngoại trung lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.