TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

局部连贯性

júbùliánguànxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 局部連貫性

Âm Hán Việt CỤC BỘ LIÊN QUÁN TÍNH

局部连贯性 nghĩa là Sự mạch lạc cục bộ.

Nghĩa của 局部连贯性

júbùliánguànxìng

CỤC BỘ LIÊN QUÁN TÍNHphồn thể 局部連貫性
  1. Sự mạch lạc cục bộ

Câu hỏi thường gặp

局部连贯性 nghĩa là gì?

局部连贯性 (júbùliánguànxìng) nghĩa là Sự mạch lạc cục bộ.

局部连贯性 đọc thế nào?

局部连贯性 đọc là júbùliánguànxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 局部连贯性 là gì?

Âm Hán Việt của 局部连贯性 là "cục bộ liên quán tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.