局部连贯性 (júbùliánguànxìng) nghĩa là Sự mạch lạc cục bộ.
局部连贯性 đọc thế nào?
局部连贯性 đọc là júbùliánguànxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 局部连贯性 là gì?
Âm Hán Việt của 局部连贯性 là "cục bộ liên quán tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.