TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屁事

pìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍ SỰ

屁事 nghĩa là chuyện vặt, chuyện nhỏ.

Nghĩa của 屁事

pìshì

THÍ SỰDanh từ
  1. thô tục Chuyện vặt
  2. Chuyện nhỏ
  3. Chuyện chết tiệt
  4. Món chết tiệt

Câu hỏi thường gặp

屁事 nghĩa là gì?

屁事 (pìshì) nghĩa là chuyện vặt, chuyện nhỏ.

屁事 đọc thế nào?

屁事 đọc là pìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 屁事 là gì?

Âm Hán Việt của 屁事 là "thí sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.