TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屁屁

pìpi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍ THÍ

屁屁 nghĩa là mông, đít.

Nghĩa của 屁屁

pìpi

THÍ THÍDanh từ
  1. cách gọi của trẻ em Mông; đít

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屁屁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

屁屁 nghĩa là gì?

屁屁 (pìpi) nghĩa là mông, đít.

屁屁 đọc thế nào?

屁屁 đọc là pìpi (pinyin).

Âm Hán Việt của 屁屁 là gì?

Âm Hán Việt của 屁屁 là "thí thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.