TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屁股决定脑袋

pìgujuédìngnǎodai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屁股決定腦袋

Âm Hán Việt THÍ CỔ QUYẾT ĐỊNH NÃO ĐẠI

屁股决定脑袋 nghĩa là Mông quyết định cái đầu.

Nghĩa của 屁股决定脑袋

pìgujuédìngnǎodai

THÍ CỔ QUYẾT ĐỊNH NÃO ĐẠIphồn thể 屁股決定腦袋
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mông quyết định cái đầu
  2. nghĩa bóng Lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi
  3. Quan điểm của một người được định hình bởi hoàn cảnh của họ

Câu hỏi thường gặp

屁股决定脑袋 nghĩa là gì?

屁股决定脑袋 (pìgujuédìngnǎodai) nghĩa là Mông quyết định cái đầu.

屁股决定脑袋 đọc thế nào?

屁股决定脑袋 đọc là pìgujuédìngnǎodai (pinyin).

Âm Hán Việt của 屁股决定脑袋 là gì?

Âm Hán Việt của 屁股决定脑袋 là "thí cổ quyết định não đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.