TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屁股

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pìgu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍ CỔ

屁股 nghĩa là mông, phần dưới.

Nghĩa của 屁股

pìgu

THÍ CỔDanh từ
  1. Mông
  2. Phần dưới
  3. Phần sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屁股

Đồng nghĩa

Từ ghép có 屁股

Câu ví dụ với 屁股

  • 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

屁股 nghĩa là gì?

屁股 (pìgu) nghĩa là mông, phần dưới.

屁股 đọc thế nào?

屁股 đọc là pìgu (pinyin).

Âm Hán Việt của 屁股 là gì?

Âm Hán Việt của 屁股 là "thí cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.