屁股
giọng máy của trình duyệt
屁股 nghĩa là mông, phần dưới.
Nghĩa của 屁股
pìgu
THÍ CỔDanh từ- Mông
- Phần dưới
- Phần sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屁股
Đồng nghĩa
Từ ghép có 屁股
Câu ví dụ với 屁股
- 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
屁股 nghĩa là gì?
屁股 (pìgu) nghĩa là mông, phần dưới.
屁股 đọc thế nào?
屁股 đọc là pìgu (pinyin).
Âm Hán Việt của 屁股 là gì?
Âm Hán Việt của 屁股 là "thí cổ".