TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屁股蹲儿

pìgudūnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屁股蹲兒

Âm Hán Việt THÍ CỔ TỒN NHI

屁股蹲儿 nghĩa là ngã mông, ngã sõng soài.

Nghĩa của 屁股蹲儿

pìgudūnr

THÍ CỔ TỒN NHIphồn thể 屁股蹲兒
  1. tiếng địa phương Ngã mông
  2. Ngã sõng soài

Câu hỏi thường gặp

屁股蹲儿 nghĩa là gì?

屁股蹲儿 (pìgudūnr) nghĩa là ngã mông, ngã sõng soài.

屁股蹲儿 đọc thế nào?

屁股蹲儿 đọc là pìgudūnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 屁股蹲儿 là gì?

Âm Hán Việt của 屁股蹲儿 là "thí cổ tồn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.