TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屁颠屁颠

pìdiānpìdiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屁顛屁顛

Âm Hán Việt THÍ ĐIÊN THÍ ĐIÊN

屁颠屁颠 nghĩa là mông nảy, luồn cúi.

Nghĩa của 屁颠屁颠

pìdiānpìdiān

THÍ ĐIÊN THÍ ĐIÊNPhó từphồn thể 屁顛屁顛
  1. nghĩa đen Mông nảy
  2. cường điệu khẩu ngữ Luồn cúi
  3. Háo hức
  4. Dễ dãi
  5. Tự mãn

Câu hỏi thường gặp

屁颠屁颠 nghĩa là gì?

屁颠屁颠 (pìdiānpìdiān) nghĩa là mông nảy, luồn cúi.

屁颠屁颠 đọc thế nào?

屁颠屁颠 đọc là pìdiānpìdiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 屁颠屁颠 là gì?

Âm Hán Việt của 屁颠屁颠 là "thí điên thí điên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.