层
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 層
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tầng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tầng
层 nghĩa là chồng lên nhau, tầng, lớp.
Nghĩa của 层
céng
TẦNGphồn thể 層- Chồng lên nhau
- Tầng; lớp
- Tầng (của tòa nhà); tầng
- toán Bó
- Số đếm cho các lớp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 层
Đồng nghĩa
Từ ghép có 层
Thành ngữ có 层
Câu hỏi thường gặp
层 nghĩa là gì?
层 (céng) nghĩa là chồng lên nhau, tầng, lớp.
层 đọc thế nào?
层 đọc là céng (pinyin).
Âm Hán Việt của 层 là gì?
Âm Hán Việt của 层 là "tầng".