TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
céng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層

Âm Hán Việt TẦNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tầng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tầng

层 nghĩa là chồng lên nhau, tầng, lớp.

Nghĩa của 层

céng

TẦNGphồn thể 層
  1. Chồng lên nhau
  2. Tầng; lớp
  3. Tầng (của tòa nhà); tầng
  4. toán Bó
  5. Số đếm cho các lớp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 层

Đồng nghĩa

Từ ghép có 层

Thành ngữ có 层

Câu hỏi thường gặp

层 nghĩa là gì?

层 (céng) nghĩa là chồng lên nhau, tầng, lớp.

层 đọc thế nào?

层 đọc là céng (pinyin).

Âm Hán Việt của 层 là gì?

Âm Hán Việt của 层 là "tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.