TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层报

céngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層報

Âm Hán Việt TẦNG BÁO

层报 nghĩa là Báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp.

Nghĩa của 层报

céngbào

TẦNG BÁOĐộng từphồn thể 層報
  1. Báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp

Câu hỏi thường gặp

层报 nghĩa là gì?

层报 (céngbào) nghĩa là Báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp.

层报 đọc thế nào?

层报 đọc là céngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 层报 là gì?

Âm Hán Việt của 层报 là "tầng báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.