层报 nghĩa là Báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp.
Nghĩa của 层报
céngbào
TẦNG BÁOĐộng từphồn thể 層報
Báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
Câu hỏi thường gặp
层报 nghĩa là gì?
层报 (céngbào) nghĩa là Báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp.
层报 đọc thế nào?
层报 đọc là céngbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 层报 là gì?
Âm Hán Việt của 层报 là "tầng báo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.