TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层楼

cénglóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層樓

Âm Hán Việt TẦNG LÂU

层楼 nghĩa là tòa nhà nhiều tầng, tháp.

Nghĩa của 层楼

cénglóu

TẦNG LÂUphồn thể 層樓
  1. Tòa nhà nhiều tầng
  2. Tháp
  3. Chùa

Thành ngữ có 层楼

Câu hỏi thường gặp

层楼 nghĩa là gì?

层楼 (cénglóu) nghĩa là tòa nhà nhiều tầng, tháp.

层楼 đọc thế nào?

层楼 đọc là cénglóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 层楼 là gì?

Âm Hán Việt của 层楼 là "tầng lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.