TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居功

jūgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƯ CÔNG

居功 nghĩa là tự nhận công lao.

Nghĩa của 居功

jūgōng

CƯ CÔNGĐộng từ
  1. Tự nhận công lao

Thành ngữ có 居功

  • 居功自傲 — Hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác

Câu hỏi thường gặp

居功 nghĩa là gì?

居功 (jūgōng) nghĩa là tự nhận công lao.

居功 đọc thế nào?

居功 đọc là jūgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 居功 là gì?

Âm Hán Việt của 居功 là "cư công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.