TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居功自傲

jūgōngzì'ào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƯ CÔNG TỰ NGẠO

居功自傲 nghĩa là Hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác.

Nghĩa của 居功自傲

jūgōngzì'ào

CƯ CÔNG TỰ NGẠOCụm từ
  1. Hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác

Câu hỏi thường gặp

居功自傲 nghĩa là gì?

居功自傲 (jūgōngzì'ào) nghĩa là Hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác.

居功自傲 đọc thế nào?

居功自傲 đọc là jūgōngzì'ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 居功自傲 là gì?

Âm Hán Việt của 居功自傲 là "cư công tự ngạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.