居功自傲
giọng máy của trình duyệt
居功自傲 nghĩa là Hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác.
Nghĩa của 居功自傲
jūgōngzì'ào
CƯ CÔNG TỰ NGẠOCụm từ- Hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác
Câu hỏi thường gặp
居功自傲 nghĩa là gì?
居功自傲 (jūgōngzì'ào) nghĩa là Hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác.
居功自傲 đọc thế nào?
居功自傲 đọc là jūgōngzì'ào (pinyin).
Âm Hán Việt của 居功自傲 là gì?
Âm Hán Việt của 居功自傲 là "cư công tự ngạo".