TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居多

jūduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƯ ĐA

居多 nghĩa là chiếm đa số.

Nghĩa của 居多

jūduō

CƯ ĐAĐộng từ
  1. Chiếm đa số

Câu hỏi thường gặp

居多 nghĩa là gì?

居多 (jūduō) nghĩa là chiếm đa số.

居多 đọc thế nào?

居多 đọc là jūduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 居多 là gì?

Âm Hán Việt của 居多 là "cư đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.