TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居奇

jūqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƯ KỲ

居奇 nghĩa là đầu cơ, tích trữ.

Nghĩa của 居奇

jūqí

CƯ KỲĐộng từ
  1. Đầu cơ
  2. Tích trữ
  3. Trục lợi

Thành ngữ có 居奇

Câu hỏi thường gặp

居奇 nghĩa là gì?

居奇 (jūqí) nghĩa là đầu cơ, tích trữ.

居奇 đọc thế nào?

居奇 đọc là jūqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 居奇 là gì?

Âm Hán Việt của 居奇 là "cư kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.