TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居委会

jūwěihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 居委會

Âm Hán Việt CƯ ỦY HỘI

居委会 nghĩa là ủy ban khu phố.

Nghĩa của 居委会

jūwěihuì

CƯ ỦY HỘIDanh từphồn thể 居委會
  1. Ủy ban khu phố

Câu hỏi thường gặp

居委会 nghĩa là gì?

居委会 (jūwěihuì) nghĩa là ủy ban khu phố.

居委会 đọc thế nào?

居委会 đọc là jūwěihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 居委会 là gì?

Âm Hán Việt của 居委会 là "cư ủy hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.