居民点儿 (jūmíndiǎnr) nghĩa là Biến thể của 居民点 (jūmíndiǎn).
居民点儿 đọc thế nào?
居民点儿 đọc là jūmíndiǎnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 居民点儿 là gì?
Âm Hán Việt của 居民点儿 là "cư dân điểm nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.