居然
giọng máy của trình duyệt
居然 nghĩa là Một cách bất ngờ.
Nghĩa của 居然
jūrán
CƯ NHIÊNPhó từ- Một cách bất ngờ
- Ngạc nhiên
- Đi xa đến mức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 居然
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 居然
- 昨天我居然从新宿站走到了神保町! Rốt cuộc tớ đi bộ từ trạm Shinjuku tới Jumbocho ngày hôm qua! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422278
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
居然 nghĩa là gì?
居然 (jūrán) nghĩa là Một cách bất ngờ.
居然 đọc thế nào?
居然 đọc là jūrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 居然 là gì?
Âm Hán Việt của 居然 là "cư nhiên".