TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居留权

jūliúquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 居留權

Âm Hán Việt CƯ LƯU QUYỀN

居留权 nghĩa là quyền cư trú.

Nghĩa của 居留权

jūliúquán

CƯ LƯU QUYỀNDanh từphồn thể 居留權
  1. Quyền cư trú (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

居留权 nghĩa là gì?

居留权 (jūliúquán) nghĩa là quyền cư trú.

居留权 đọc thế nào?

居留权 đọc là jūliúquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 居留权 là gì?

Âm Hán Việt của 居留权 là "cư lưu quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.