TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居留证

jūliúzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 居留證

Âm Hán Việt CƯ LƯU CHỨNG

居留证 nghĩa là giấy phép cư trú.

Nghĩa của 居留证

jūliúzhèng

CƯ LƯU CHỨNGDanh từphồn thể 居留證
  1. Giấy phép cư trú

Câu hỏi thường gặp

居留证 nghĩa là gì?

居留证 (jūliúzhèng) nghĩa là giấy phép cư trú.

居留证 đọc thế nào?

居留证 đọc là jūliúzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 居留证 là gì?

Âm Hán Việt của 居留证 là "cư lưu chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.