TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居间

jūjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 居間

Âm Hán Việt CƯ GIAN

居间 nghĩa là đặt ở giữa, hoà giải giữa.

Nghĩa của 居间

jūjiān

CƯ GIANPhó từphồn thể 居間
  1. Đặt ở giữa (hai bên)
  2. Hoà giải giữa

Câu hỏi thường gặp

居间 nghĩa là gì?

居间 (jūjiān) nghĩa là đặt ở giữa, hoà giải giữa.

居间 đọc thế nào?

居间 đọc là jūjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 居间 là gì?

Âm Hán Việt của 居间 là "cư gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.