TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居高不下

jūgāobùxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƯ CAO BẤT HẠ

居高不下 nghĩa là Duy trì ở mức cao.

Nghĩa của 居高不下

jūgāobùxià

CƯ CAO BẤT HẠ
  1. về giá cả, tỉ lệ, v.v. Duy trì ở mức cao

Câu hỏi thường gặp

居高不下 nghĩa là gì?

居高不下 (jūgāobùxià) nghĩa là Duy trì ở mức cao.

居高不下 đọc thế nào?

居高不下 đọc là jūgāobùxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 居高不下 là gì?

Âm Hán Việt của 居高不下 là "cư cao bất hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.