居高临下 nghĩa là Ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới.
Nghĩa của 居高临下
jūgāolínxià
CƯ CAO LÂM HẠCụm từphồn thể 居高臨下
nghĩa đen, thành ngữ Ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới
nghĩa bóng Chiếm vị trí chỉ huy
Tỏ thái độ kiêu ngạo
Câu hỏi thường gặp
居高临下 nghĩa là gì?
居高临下 (jūgāolínxià) nghĩa là Ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới.
居高临下 đọc thế nào?
居高临下 đọc là jūgāolínxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 居高临下 là gì?
Âm Hán Việt của 居高临下 là "cư cao lâm hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.