TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屈体

qūtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屈體

Âm Hán Việt KHUẤT THỂ

屈体 nghĩa là gập ở eo, cúi đầu.

Nghĩa của 屈体

qūtǐ

KHUẤT THỂphồn thể 屈體
  1. Gập ở eo
  2. nghĩa bóng Cúi đầu
  3. nhảy cầu Tư thế gập người

Câu hỏi thường gặp

屈体 nghĩa là gì?

屈体 (qūtǐ) nghĩa là gập ở eo, cúi đầu.

屈体 đọc thế nào?

屈体 đọc là qūtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 屈体 là gì?

Âm Hán Việt của 屈体 là "khuất thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.