TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屈光度

qūguāngdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUẤT QUANG ĐỘ

屈光度 nghĩa là Đi-ốp.

Nghĩa của 屈光度

qūguāngdù

KHUẤT QUANG ĐỘ
  1. Đi-ốp

Câu hỏi thường gặp

屈光度 nghĩa là gì?

屈光度 (qūguāngdù) nghĩa là Đi-ốp.

屈光度 đọc thế nào?

屈光度 đọc là qūguāngdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 屈光度 là gì?

Âm Hán Việt của 屈光度 là "khuất quang độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.