TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屈尊

qūzūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUẤT TÔN

屈尊 nghĩa là hạ mình, chiếu cố.

Nghĩa của 屈尊

qūzūn

KHUẤT TÔNĐộng từ
  1. Hạ mình
  2. Chiếu cố

Từ ghép có 屈尊

Câu hỏi thường gặp

屈尊 nghĩa là gì?

屈尊 (qūzūn) nghĩa là hạ mình, chiếu cố.

屈尊 đọc thế nào?

屈尊 đọc là qūzūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 屈尊 là gì?

Âm Hán Việt của 屈尊 là "khuất tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.