屈指一算 (qūzhǐyīsuàn) nghĩa là Đếm trên đầu ngón tay.
屈指一算 đọc thế nào?
屈指一算 đọc là qūzhǐyīsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 屈指一算 là gì?
Âm Hán Việt của 屈指一算 là "khuất chỉ nhất toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.