TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屈指可数

qūzhǐ kěshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屈指可數

屈指可数 nghĩa là Đếm trên đầu ngón tay.

Nghĩa của 屈指可数

qūzhǐ kěshǔ

phồn thể 屈指可數
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đếm trên đầu ngón tay
  2. nghĩa bóng Rất ít

Câu hỏi thường gặp

屈指可数 nghĩa là gì?

屈指可数 (qūzhǐ kěshǔ) nghĩa là Đếm trên đầu ngón tay.

屈指可数 đọc thế nào?

屈指可数 đọc là qūzhǐ kěshǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.