TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屉子

tìzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屜子

Âm Hán Việt THẾ TỬ

屉子 nghĩa là ngăn kéo.

Nghĩa của 屉子

tìzi

THẾ TỬDanh từphồn thể 屜子
  1. Ngăn kéo
  2. Dụng cụ nấu ăn có thể xếp chồng
  3. Thảm đan trên khung giường hoặc ghế
  4. Màn cửa sổ đan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屉子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

屉子 nghĩa là gì?

屉子 (tìzi) nghĩa là ngăn kéo.

屉子 đọc thế nào?

屉子 đọc là tìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 屉子 là gì?

Âm Hán Việt của 屉子 là "thế tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.