届
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 屆
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: giới
届 nghĩa là đến, giai đoạn.
Nghĩa của 届
jiè
GIỚIphồn thể 屆- Đến (nơi chốn hoặc thời gian)
- Giai đoạn
- Đến hạn
- Lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)
Từ ghép có 届
Thành ngữ có 届
- 无远弗届 — Mở rộng khắp toàn cầu
Câu hỏi thường gặp
届 nghĩa là gì?
届 (jiè) nghĩa là đến, giai đoạn.
届 đọc thế nào?
届 đọc là jiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 届 là gì?
Âm Hán Việt của 届 là "giới".