TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

届

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屆

Âm Hán Việt GIỚI
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: giới

届 nghĩa là đến, giai đoạn.

Nghĩa của 届

jiè

GIỚIphồn thể 屆
  1. Đến (nơi chốn hoặc thời gian)
  2. Giai đoạn
  3. Đến hạn
  4. Lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)

Từ ghép có 届

Thành ngữ có 届

Câu hỏi thường gặp

届 nghĩa là gì?

届 (jiè) nghĩa là đến, giai đoạn.

届 đọc thế nào?

届 đọc là jiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 届 là gì?

Âm Hán Việt của 届 là "giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.