屌
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: điếu Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)
屌 nghĩa là dương vật, ngầu hoặc xuất chúng.
Nghĩa của 屌
diǎo
ĐIẾU- Dương vật
- tiếng lóng Ngầu hoặc xuất chúng
- tiếng Quảng Đông Fuck
- Giải phẫu Dương vật
- Thông tục Chim, Cu, Đéo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屌
Đồng nghĩa
Từ ghép có 屌
Câu hỏi thường gặp
屌 nghĩa là gì?
屌 (diǎo) nghĩa là dương vật, ngầu hoặc xuất chúng.
屌 đọc thế nào?
屌 đọc là diǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 屌 là gì?
Âm Hán Việt của 屌 là "điếu".