TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屌

diǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIẾU
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: điếu Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

屌 nghĩa là dương vật, ngầu hoặc xuất chúng.

Nghĩa của 屌

diǎo

ĐIẾU
  1. Dương vật
  2. tiếng lóng Ngầu hoặc xuất chúng
  3. tiếng Quảng Đông Fuck
  4. Giải phẫu Dương vật
  5. Thông tục Chim, Cu, Đéo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屌

Đồng nghĩa

Từ ghép có 屌

Câu hỏi thường gặp

屌 nghĩa là gì?

屌 (diǎo) nghĩa là dương vật, ngầu hoặc xuất chúng.

屌 đọc thế nào?

屌 đọc là diǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 屌 là gì?

Âm Hán Việt của 屌 là "điếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.