TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屏营

bīngyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屏營

Âm Hán Việt BÌNH DOANH

屏营 nghĩa là Lo sợ và run rẩy.

Nghĩa của 屏营

bīngyíng

BÌNH DOANHTính từphồn thể 屏營
  1. Lo sợ và run rẩy

Câu hỏi thường gặp

屏营 nghĩa là gì?

屏营 (bīngyíng) nghĩa là Lo sợ và run rẩy.

屏营 đọc thế nào?

屏营 đọc là bīngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 屏营 là gì?

Âm Hán Việt của 屏营 là "bình doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.