TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展位

zhǎnwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỂN VỊ

展位 nghĩa là Vị trí gian triển lãm.

Nghĩa của 展位

zhǎnwèi

TRIỂN VỊDanh từ
  1. Vị trí gian triển lãm
  2. Khu vực sàn được phân cho quầy trưng bày
  3. Khu vực triển lãm được phân bổ

Câu hỏi thường gặp

展位 nghĩa là gì?

展位 (zhǎnwèi) nghĩa là Vị trí gian triển lãm.

展位 đọc thế nào?

展位 đọc là zhǎnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 展位 là gì?

Âm Hán Việt của 展位 là "triển vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.