TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展

zhǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỂN
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿸尸⿱龷⿰𠄌⿺乀丿(GJKV),⿸尸⿸⿱龷𠄌⿺乀丿(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: triển

展 nghĩa là mở ra, mở rộng.

Nghĩa của 展

zhǎn

TRIỂN
  1. Mở ra
  2. Mở rộng
  3. Trưng bày
  4. Đưa vào thực hiện
  5. Trì hoãn
  6. Kéo dài
  7. Triển lãm

Zhǎn

TRIỂNtên riêng
  1. họ Họ Zhǎn

Từ ghép có 展

Thành ngữ có 展

Câu hỏi thường gặp

展 nghĩa là gì?

展 (zhǎn, zhǎn) nghĩa là mở ra, mở rộng.

展 đọc thế nào?

展 đọc là zhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 展 là gì?

Âm Hán Việt của 展 là "triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.