TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展平

zhǎnpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỂN BÌNH

展平 nghĩa là làm phẳng ra.

Nghĩa của 展平

zhǎnpíng

TRIỂN BÌNH
  1. Làm phẳng ra (giấy, phim, tấm kim loại, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

展平 nghĩa là gì?

展平 (zhǎnpíng) nghĩa là làm phẳng ra.

展平 đọc thế nào?

展平 đọc là zhǎnpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 展平 là gì?

Âm Hán Việt của 展平 là "triển bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.