TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展开

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhǎnkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 展開

Âm Hán Việt TRIỂN KHAI

展开 nghĩa là mở ra, trải ra, phát động, tiến hành.

Nghĩa của 展开

zhǎnkāi

TRIỂN KHAIĐộng từphồn thể 展開
  1. Mở ra; trải ra; mở rộng
  2. Phát động; tiến hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 展开

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

展开 nghĩa là gì?

展开 (zhǎnkāi) nghĩa là mở ra, trải ra, phát động, tiến hành.

展开 đọc thế nào?

展开 đọc là zhǎnkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 展开 là gì?

Âm Hán Việt của 展开 là "triển khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.