TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展弦比

zhǎnxiánbǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỂN HUYỀN TỶ

展弦比 nghĩa là tỉ lệ khung cánh.

Nghĩa của 展弦比

zhǎnxiánbǐ

TRIỂN HUYỀN TỶ
  1. Tỉ lệ khung cánh (khí động học)

Câu hỏi thường gặp

展弦比 nghĩa là gì?

展弦比 (zhǎnxiánbǐ) nghĩa là tỉ lệ khung cánh.

展弦比 đọc thế nào?

展弦比 đọc là zhǎnxiánbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 展弦比 là gì?

Âm Hán Việt của 展弦比 là "triển huyền tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.