TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展期

zhǎnqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỂN KỲ

展期 nghĩa là gia hạn thời gian, sắp xếp lại.

Nghĩa của 展期

zhǎnqī

TRIỂN KỲDanh từ, Động từ
  1. Gia hạn thời gian
  2. Sắp xếp lại (một khoản nợ)

Câu hỏi thường gặp

展期 nghĩa là gì?

展期 (zhǎnqī) nghĩa là gia hạn thời gian, sắp xếp lại.

展期 đọc thế nào?

展期 đọc là zhǎnqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 展期 là gì?

Âm Hán Việt của 展期 là "triển kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.