展眉 (zhǎnméi) nghĩa là rạng rỡ vui mừng, cười tươi.
展眉 đọc thế nào?
展眉 đọc là zhǎnméi (pinyin).
Âm Hán Việt của 展眉 là gì?
Âm Hán Việt của 展眉 là "triển my".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.