TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展示

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhǎnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỂN THỊ

展示 nghĩa là tiết lộ, trưng bày.

Nghĩa của 展示

zhǎnshì

TRIỂN THỊĐộng từ, Danh từ
  1. Tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 展示

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

展示 nghĩa là gì?

展示 (zhǎnshì) nghĩa là tiết lộ, trưng bày.

展示 đọc thế nào?

展示 đọc là zhǎnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 展示 là gì?

Âm Hán Việt của 展示 là "triển thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.