属于
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 屬於
属于 nghĩa là Thuộc về.
Nghĩa của 属于
shǔyú
THUỘC VUĐộng từphồn thể 屬於- Thuộc về
- Được phân loại là
- Là một phần của
Câu ví dụ với 属于
- 成功属于耐心等待的人。 Chénggōng shǔyú nàixīn děngdài de rén.Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.Tatoeba #806757
- 人生在世,不属于这个阶级就属于那个阶级。 Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.Tatoeba #3526193
- 你属于哪个社团? Nǐ shǔyú nǎge shètuán?Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
属于 nghĩa là gì?
属于 (shǔyú) nghĩa là Thuộc về.
属于 đọc thế nào?
属于 đọc là shǔyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 属于 là gì?
Âm Hán Việt của 属于 là "thuộc vu".