TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

属于

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shǔyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屬於

Âm Hán Việt THUỘC VU

属于 nghĩa là Thuộc về.

Nghĩa của 属于

shǔyú

THUỘC VUĐộng từphồn thể 屬於
  1. Thuộc về
  2. Được phân loại là
  3. Là một phần của

Câu ví dụ với 属于

  • 成功属于耐心等待的人。 Chénggōng shǔyú nàixīn děngdài de rén.Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.Tatoeba #806757
  • 人生在世,不属于这个阶级就属于那个阶级。 Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.Tatoeba #3526193
  • 你属于哪个社团? Nǐ shǔyú nǎge shètuán?Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

属于 nghĩa là gì?

属于 (shǔyú) nghĩa là Thuộc về.

属于 đọc thế nào?

属于 đọc là shǔyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 属于 là gì?

Âm Hán Việt của 属于 là "thuộc vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.