TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

属下

shǔxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屬下

Âm Hán Việt THUỘC HẠ

属下 nghĩa là cấp dưới, trực thuộc.

Nghĩa của 属下

shǔxià

THUỘC HẠDanh từphồn thể 屬下
  1. Cấp dưới
  2. Trực thuộc
  3. Chi nhánh

Câu hỏi thường gặp

属下 nghĩa là gì?

属下 (shǔxià) nghĩa là cấp dưới, trực thuộc.

属下 đọc thế nào?

属下 đọc là shǔxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 属下 là gì?

Âm Hán Việt của 属下 là "thuộc hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.