TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屡战屡败

lǚzhànlǚbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屢戰屢敗

屡战屡败 nghĩa là Thua trong mọi trận chiến.

Nghĩa của 屡战屡败

lǚzhànlǚbài

phồn thể 屢戰屢敗
  1. thành ngữ Thua trong mọi trận chiến

Câu hỏi thường gặp

屡战屡败 nghĩa là gì?

屡战屡败 (lǚzhànlǚbài) nghĩa là Thua trong mọi trận chiến.

屡战屡败 đọc thế nào?

屡战屡败 đọc là lǚzhànlǚbài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.