TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屡屡

lǚlǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屢屢

屡屡 nghĩa là Hết lần này đến lần khác.

Nghĩa của 屡屡

lǚlǚ

phồn thể 屢屢
  1. Hết lần này đến lần khác
  2. Lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屡屡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

屡屡 nghĩa là gì?

屡屡 (lǚlǚ) nghĩa là Hết lần này đến lần khác.

屡屡 đọc thế nào?

屡屡 đọc là lǚlǚ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.