屡教不改 nghĩa là Dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi.
Nghĩa của 屡教不改
lǚjiàobùgǎi
LŨ GIÁO BẤT CẢICụm từphồn thể 屢教不改
Dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi
Khó sửa chữa
Không hối cải
Câu hỏi thường gặp
屡教不改 nghĩa là gì?
屡教不改 (lǚjiàobùgǎi) nghĩa là Dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi.
屡教不改 đọc thế nào?
屡教不改 đọc là lǚjiàobùgǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 屡教不改 là gì?
Âm Hán Việt của 屡教不改 là "lũ giáo bất cải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.